Giao tiếp với nhà cung cấp? Nhà cung cấp
Anna Ms. Anna
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Liên hệ với nhà cung cấp

WENMEICE

Trang ChủSản phẩmDụng cụ đo lườngĐo độ dày lớp phủMáy đo độ dày lớp phủ ô tô di động thông minh
  • Máy đo độ dày lớp phủ ô tô di động thông minh
  • Máy đo độ dày lớp phủ ô tô di động thông minh
  • Máy đo độ dày lớp phủ ô tô di động thông minh
  • Máy đo độ dày lớp phủ ô tô di động thông minh
  • Máy đo độ dày lớp phủ ô tô di động thông minh
  • Máy đo độ dày lớp phủ ô tô di động thông minh

Máy đo độ dày lớp phủ ô tô di động thông minh

  • $100
    1-49
    Bag/Bags
  • $80
    ≥50
    Bag/Bags
Payment Type:
T/T,Paypal,Money Gram,Western Union
Incoterm:
FOB,CFR,CIF,EXW,FCA,CPT,CIP
Min. Order:
1 Bag/Bags
Delivery Time:
15 Days
Transportation:
Ocean,Land,Air
Port:
Shenzhen,Shanghai,Ningbo
Share:
  • Mô tả sản phẩm
Overview
Product Attributes

Mẫu sốLONN-04

Thương hiệuLonn

Hỗ trợ tùy chỉnhODM

nguồn gốcTrung Quốc

Warranty1 Year

Customized SupportODM

Product NameCoating Thickness Gauge

Accuracy1~3%n

Dimension118x56x30mm

Minimum Measurement Area5mm

Measuring Range0~1500um

Minimum Sample Thickness0.4mm

Weight80.9g

ColorOrange

Supply Ability & Additional Informations

Bao bìHộp xách tay

Năng suất10000/M

Giao thông vận tảiOcean,Land,Air

Xuất xứTrung Quốc

Cung cấp khả năng10000/M

Giấy chứng nhậnISO 9001 ,CE ROHS

Hải cảngShenzhen,Shanghai,Ningbo

Hình thức thanh toánT/T,Paypal,Money Gram,Western Union

IncotermFOB,CFR,CIF,EXW,FCA,CPT,CIP

Thời gian giao hàng15 Ngày

Đóng gói và giao hàng
Đơn vị bán hàng:
Bag/Bags
Loại gói hàng:
Hộp xách tay

Máy đo độ dày lớp phủ ô tô di động thông minh

Thông tin sản phẩm

1. Đo độ dày bằng Phương pháp Từ tính để đo lớp phủ phi từ tính trên nền kim loại có từ tính.

2. Phương pháp một điểm hoặc hai điểm có thể được sử dụng để điều chỉnh độ lệch của hệ thống thăm dò, nhằm đảm bảo độ chính xác của

thiết bị trong quá trình đo.

3. Chỉ báo điện áp nguồn. Được hỗ trợ bởi USB 5V hoặc 2 pin AA (AA)

4. Loa bíp khi đang hoạt động.

5. Tự động tắt nguồn khi không hoạt động; tắt nguồn thủ công có sẵn.

6. Chức năng hiển thị âm bản để đảm bảo độ chính xác của hiệu chuẩn điểm không.

7. Tiêu thụ điện năng cực thấp, dưới 10 μA ở chế độ chờ.

8. Phương thức hoạt động: Thao tác nút menu đồ họa

9. Tương tác giữa con người và máy tính: nút bấm, màn hình ma trận điểm đèn nền, ánh sáng, còi

2 2

Thông tin chi tiết sản phẩm

Details


1

Package1

Sự chỉ rõ

Typical Users include

Vehicle Appraisers & Buyers, Panel Beaters / Motor Body Repairers, Painting Contractors, Galvanizers,Anodisers, Powder Coaters, Metal Fabricators,Chromers, Motor

Vehicle Manufacturers, Vehicle Detailers, Zinc Platers etc

Ferrous Metal Mode (Fe) (Typical Applications)

Technology - Magnetic Induction - (enables measurement of non magnetic coatings on magnetic substrates such as Steel, Mild Steel, Cast Iron &Magnetic Stainless Steel).

Example coatings:- Paint,Zinc / Galvanising, Chrome, Copper, Enamel, Rubber, Paint, Varnish, Powder Coating, Plastic etc.

Non Ferrous Metal Mode (NFe) (Typical Applications)

Technology - Eddy Current - (enables measurement of non-conductive coatings on non-ferrous substrates such as Aluminium, Copper, Brass, Zinc, Tin, and Non

Magnetic ). Example coatings:- Paint,Enamel, Rubber, Paint, Varnish, Powder Coating,Anodizing, Plastic etc.

Measuring Range Resolution

0-1500µm (0-1.5mm) or 0-60mil

Accuracy

0.1µm (0-99.9 µm) and 1µm (over 100 µm)

Power Supply

±1+3% H (H:coating thickness)

Minimum Measurement Area

2 x 1.5V AAA Batteries

Minimum Sample Thickness

5mm

Operating Conditions

0.4mm Temp: 0 - 40ºC and Humidity: 10-85%RH

Weight

80.9g ( including batteries)

Packing weight

1kg

Dimensions

118 x 56 x 30mm

Packing size:

26*21*7cm

Meets Standards Including

ISO-2178, ISO-2360, DIN, ASTM & BS

(suitable for laboratory and harsh field conditions)

Units of Measurement (Microns & Mils)

Metric Measurement:-

Micrometre (µm) – also known as Micron 1 µm = 1/1000mm

Imperial Measurement:-

Mil – also known as Thou 1 Mil = 1/1000 Inch

Conversion:-

1 Mil / Thou = 25.4 Microns / Micrometre (µm)

Additional Functionality

Automatic identify the substrate , LCD backlight ,Limit alarm .Automatic

power off, Metric/Imperial switchable, low battery indication ,600 data

storage , Easy calibration .


Ứng dụng

Application1

Đề xuất sản phẩm

7

Thông tin công ty

Company1

Company2
Câu hỏi thường gặp

Q1. Tại sao chọn LONN?
Sứ mệnh của LONN: Giúp khách hàng của chúng tôi đạt được thành công.
Ưu điểm của LONN: Đã thông minh hóa phép đo công nghiệp.

Quý 2. Sản phẩm của bạn có thể vượt qua CE và ROHS không?
Đúng. Xin đừng lo lắng.

Q3. Bạn có thể gửi hàng bằng pin của DHL không?
Đúng. Chúng tôi luôn sử dụng DHL ship hàng hóa pin.

Q4. Dịch vụ OEM và ODM có khả dụng không?
Đúng. Chúng tôi cung cấp kinh nghiệm thực tế về dịch vụ OEM & ODM.

Q5. Làm thế nào để bạn đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt?
Chúng tôi có một hệ thống kiểm soát chất lượng hoàn chỉnh, tất cả các sản phẩm đã được kiểm tra kỹ lưỡng sau khi sản xuất.

Danh mục sản phẩm : Dụng cụ đo lường > Đo độ dày lớp phủ

Gửi email cho nhà cung cấp này
  • *Đến:
    Ms. Anna
  • *Tin nhắn:
    Tin nhắn của bạn phải trong khoảng từ 20-8000 nhân vật
Danh sách sản phẩm liên quan

Nhà

Product

Phone

Về chúng tôi

Yêu cầu thông tin